Tất cảCà phêTiêuSầu riêngCao suLúa gạoNông sản KhácVàng & Ngoại hốiCông cụTin tức

Điểm Giá Nông Sản Ngày 19/05/2026

Điểm giá nông sản ngày 19/05/2026: hệ thống ghi nhận 62 mức giá đã kiểm định tại 10 tỉnh/khu vực cho 12 nhóm mặt hàng. Cà phê Robusta trung bình 85.225 đồng/kg, giảm 2.7% so với phiên trước. Tiêu đen trung bình 141.000 đồng/kg.

Tăng mạnh nhất trong ngày

  • Cao su Bình Long - Mủ Tạp DRC 60%Bình Phước+28.6%
  • Sầu riêng Thái VIP BTây Nguyên+6.7%
  • Sầu riêng Thái VIP ATây Nguyên+5.0%

Giảm mạnh nhất trong ngày

  • Sầu riêng Black Thorn ATây Nguyên-18.0%
  • Sầu riêng Black Thorn BTây Nguyên-13.2%
  • Sầu riêng Musang King ATây Nguyên-8.7%

Giá Cà phê Robusta ngày 19/05/2026

Xem giá Cà phê Robusta hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Đắk Lắk85.300 VNĐ/kg-2.7%
Đắk Nông85.500 VNĐ/kg-2.6%
Gia Lai85.300 VNĐ/kg-2.7%
Lâm Đồng84.800 VNĐ/kg-2.6%

Giá Tiêu đen ngày 19/05/2026

Xem giá Tiêu đen hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Đắk Lắk142.000 VNĐ/kg-1.4%
Đắk Nông142.000 VNĐ/kg-0.7%
Gia Lai139.000 VNĐ/kg-1.8%
Bình Phước140.000 VNĐ/kg-2.1%
Bà Rịa-Vũng Tàu141.000 VNĐ/kg-1.4%
Tây Nguyên142.000 VNĐ/kg-1.4%

Giá Sầu riêng ngày 19/05/2026

Xem giá Sầu riêng hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Tây NguyênThái VIP B64.000 VNĐ/kg+6.7%
Tây NguyênMusang King A84.500 VNĐ/kg-8.7%
Tây NguyênMusang King B64.500 VNĐ/kg-3.7%
Tây NguyênRi6 A48.500 VNĐ/kg-5.8%
Tây NguyênRi6 B33.500 VNĐ/kg-8.2%
Tây NguyênThái VIP A84.000 VNĐ/kg+5.0%
Tây NguyênBlack Thorn B82.500 VNĐ/kg-13.2%
Tây NguyênChuồng Bò46.000 VNĐ/kg+2.2%
Tây NguyênSáu Hữu60.000 VNĐ/kg+3.5%
Tây NguyênBlack Thorn A102.500 VNĐ/kg-18.0%

Giá Cao su ngày 19/05/2026

Xem giá Cao su hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Bình PhướcBình Long - Mủ Tạp DRC 60%18.000 VNĐ/kg+28.6%
Gia LaiMang Yang - Mủ Đông Tạp Loại 2404 VNĐ/kg0.0%

Giá Lúa ngày 19/05/2026

Xem giá Lúa hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Miền Tây Nam Bộ5.650 VNĐ/kg0.0%

Giá Vàng ngày 19/05/2026

Xem giá Vàng hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Việt NamVàng PNJ SJC Hà Nội162.275.000 VNĐ/lượng+0.3%
Việt NamVàng PNJ SJC TP.HCM162.275.000 VNĐ/lượng+0.3%
Việt NamVàng Phú Quý SJC162.000.000 VNĐ/lượng0.0%
Việt NamVàng BTMC SJC162.275.000 VNĐ/lượng+0.3%
Việt NamVàng BTMH162.150.000 VNĐ/lượng+0.1%
Việt NamVàng DOJI Sài Gòn162.400.000 VNĐ/lượng+0.4%
Việt NamVàng DOJI Hà Nội162.400.000 VNĐ/lượng+0.4%
Việt NamVàng SJC 1 lượng162.250.000 VNĐ/lượng+0.3%

Giá Tỷ giá ngoại hối ngày 19/05/2026

Xem giá Tỷ giá ngoại hối hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Việt NamHKD/VND3.304 VND-0.0%
Việt NamUSD/VND26.139 VND0.0%
Việt NamEUR/VND30.135 VND0.0%
Việt NamGBP/VND34.758 VND0.0%
Việt NamJPY/VND162 VND-0.4%
Việt NamCNY/VND3.812 VND0.0%
Việt NamAUD/VND18.488 VND-0.2%
Việt NamSGD/VND20.238 VND0.0%
Việt NamKRW/VND17 VND-0.5%
Việt NamTHB/VND791 VND0.0%

Giá Điều nhân W320 ngày 19/05/2026

Xem giá Điều nhân W320 hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Việt NamĐiều nhân W450222.500 VNĐ/kg0.0%
Việt NamĐiều nhân W320275.000 VNĐ/kg0.0%
Việt NamĐiều nhân W240335.000 VNĐ/kg0.0%

Giá Ớt ngày 19/05/2026

Xem giá Ớt hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Việt NamỚt chuông vàng25.000 VNĐ/kg0.0%
Việt NamỚt sừng trâu32.500 VNĐ/kg0.0%
Việt NamỚt chỉ thiên30.000 VNĐ/kg0.0%
Việt NamỚt hiểm xanh30.000 VNĐ/kg0.0%
Việt NamỚt hiểm đỏ40.000 VNĐ/kg0.0%
Việt NamỚt chuông xanh20.000 VNĐ/kg0.0%
Việt NamỚt chuông đỏ30.000 VNĐ/kg0.0%

Giá Khoai lang ngày 19/05/2026

Xem giá Khoai lang hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Hà NộiKhoai lang Vàng (Bình Điền)15.500 VNĐ/kg0.0%
Hà NộiKhoai lang (Chợ Dân Sinh)16.000 VNĐ/kg0.0%
Hà NộiKhoai lang Tím (Long Biên)15.500 VNĐ/kg0.0%
Hà NộiKhoai lang Vàng (Long Biên)14.500 VNĐ/kg0.0%
Hà NộiKhoai lang Tím (Bình Điền)16.500 VNĐ/kg0.0%

Giá ngày 19/05/2026

Xem giá hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Tây NguyênBơ Pinkerton70.000 VNĐ/kg0.0%
Tây NguyênBơ sáp40.000 VNĐ/kg0.0%
Tây NguyênBơ Booth50.000 VNĐ/kg0.0%
Tây NguyênBơ 03445.000 VNĐ/kg0.0%
Tây NguyênBơ Hass60.000 VNĐ/kg0.0%

Giá Ngô (Bắp) ngày 19/05/2026

Xem giá Ngô (Bắp) hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Việt NamNgô hạt4.600 VNĐ/kg0.0%

Số liệu tổng hợp và kiểm định chéo từ nhiều nguồn uy tín trong nước. Dữ liệu chỉ mang tính tham khảo — vui lòng xác nhận với thương lái địa phương trước khi giao dịch. Xem phương pháp tổng hợp giá.