Giá mủ nước (TSC)
Bà Rịa · đồng/TSC
Giá cao su mủ nước, mủ tạp tại 4 nhà máy (Mang Yang, Phú Riềng, Bà Rịa, Bình Long) + giá quốc tế. Cập nhật 6 lần/ngày, có điểm tin cậy 0-100%.
Mức giá
12
Nhà máy
4
TB tại nhà máy
4.547
Cập nhật
18/06
Giá mủ nước (TSC)
Bà Rịa · đồng/TSC
Mủ đông / kg
Mủ Nguyên Liệu
Tăng nhiều nhất
Mủ Nước
Giảm nhiều nhất
Mủ Tạp
Đơn vị: đồng/TSC, đồng/DRC, đồng/kg
| Loại cao su | Đơn vị | Giá cũ | Giá mới | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
Nhà máy Mang Yang | ||||
| Cao Su Mang Yang · Mủ Nước Loại 1 | đồng/TSC | 463 | 463đồng/TSC | Không đổi |
| Cao Su Mang Yang · Mủ Nước Loại 2 | đồng/TSC | 458 | 458đồng/TSC | Không đổi |
| Cao Su Mang Yang · Mủ Đông Tạp Loại 1 | đồng/kg | 459 | 459đồng/kg | Không đổi |
| Cao Su Mang Yang · Mủ Đông Tạp Loại 2 | đồng/kg | 404 | 404đồng/kg | Không đổi |
Nhà máy Phú Riềng | ||||
| Cao Su Phú Riềng · Mủ Nước | đồng/TSC | 390 | 420đồng/TSC | 30 (7,7%) |
| Cao Su Phú Riềng · Mủ Tạp | đồng/DRC | 420 | 390đồng/DRC | 30 (-7,1%) |
Nhà máy Bà Rịa | ||||
| Cao Su Bà Rịa · Mủ Nước TSC 25 - < 30 | đồng/TSC | 420 | 420đồng/TSC | Không đổi |
| Cao Su Bà Rịa · Mủ Đông DRC 35 - 44% | đồng/kg | 14.600 | 14.600đồng/kg | Không đổi |
| Cao Su Bà Rịa · Mủ Nguyên Liệu | đồng/kg | 18.100 | 18.100đồng/kg | Không đổi |
Nhà máy Bình Long | ||||
| Cao Su Bình Long · Mủ Nước Tại Nhà Máy | đồng/TSC | 432 | 432đồng/TSC | Không đổi |
| Cao Su Bình Long · Mủ Nước Tại Đội Sản Xuất | đồng/TSC | 422 | 422đồng/TSC | Không đổi |
| Cao Su Bình Long · Mủ Tạp DRC 60% | đồng/kg | 18.000 | 18.000đồng/kg | Không đổi |
Giá cao su các nước thành viên ARBC · Đơn vị: US cents/kg
196.81US¢/kg
2026-06-17
180.00US¢/kg
2026-06-17
189.60US¢/kg
2026-06-17
179.90US¢/kg
2026-06-17
189.50US¢/kg
2026-06-17
Đang cập nhật...
Giá tham khảo từ tổ chức ARBC quốc tế · Cập nhật hàng ngày · Không phản ánh giá giao dịch thực tế
Trang giá cao su tập trung vào các mức giá nhà máy và giá quốc tế tham chiếu để người trồng có thể so sánh nhanh giữa thị trường nội địa và diễn biến khu vực. Với cao su, đơn vị đo rất quan trọng: mủ nước thường được báo theo TSC, còn mủ tạp hoặc mủ đông có thể dùng DRC hoặc đồng/kg tùy quy cách thu mua.
Khi đọc bảng giá, không nên chỉ nhìn con số cao nhất. Người dùng cần kiểm tra tên nhà máy, loại mủ, đơn vị tính và thời điểm cập nhật. Một mức giá đồng/TSC không thể so trực tiếp với đồng/kg nếu chưa biết tỷ lệ chất khô hoặc quy cách quy đổi.
Giá cao su trong nước thường chịu ảnh hưởng từ nhu cầu chế biến, giá cao su thế giới, tỷ giá và sản lượng khai thác trong vùng. Vào mùa mưa hoặc khi nguồn cung mủ giảm, một số nhà máy có thể điều chỉnh giá thu mua nhanh hơn so với thị trường chung.
Giá Nông Sản 247 trình bày cả dữ liệu nội địa và quốc tế để người dùng có bối cảnh rộng hơn trước khi bán mủ. Dữ liệu chỉ mang tính tham khảo; giá giao dịch thực tế cần xác nhận lại với điểm cân hoặc nhà máy gần nhất.
Giá cao su mủ nước trung bình tại các nhà máy hôm nay khoảng 4.547 đồng/TSC. Giá cụ thể theo từng nhà máy như Mang Yang, Phú Riềng, Bà Rịa và Bình Long được cập nhật trong bảng giá trên trang.
TSC là tỷ lệ chất khô trong mủ nước, thường dùng khi nhà máy báo giá theo đồng/TSC. DRC là tỷ lệ cao su khô trong mủ tạp hoặc mủ đông, thường dùng cho đơn vị đồng/kg theo hàm lượng quy đổi.
Giá ARBC là giá tham khảo quốc tế theo US cents/kg của các thị trường cao su trong khu vực. Giá nội địa Việt Nam là giá thu mua tại nhà máy hoặc vùng nguyên liệu, chịu ảnh hưởng bởi chi phí vận chuyển, chất lượng mủ và lịch thu mua từng đơn vị.
Mỗi nhà máy có quy cách thu mua, vùng nguyên liệu, chi phí vận chuyển và nhu cầu chế biến khác nhau. Vì vậy cùng là mủ nước hoặc mủ tạp nhưng giá giữa Mang Yang, Phú Riềng, Bà Rịa và Bình Long có thể chênh lệch trong ngày.
Dữ liệu chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng xác nhận với thương lái địa phương trước khi giao dịch.