Tất cảCà phêTiêuSầu riêngCao suLúa gạoNông sản KhácVàng & Ngoại hốiCông cụTin tức
Trực tiếp · 19:35·27/07/2026

Giá nông sản Việt Nam hôm nay

Cập nhật 6 lần/ngày từ nhiều nguồn uy tín trong nước. Mỗi giá đều kiểm chứng qua hệ thống validator (cross-source + z-score) trước khi hiển thị.

49Mặt hàng
8Loại nông sản
11Tỉnh / Vùng
83%Độ tin cậy TB

Tâm điểm 30 ngày

Cà phê Robusta

+0,2%
96.000VNĐ/kg
30 ngày gần nhất · Trung bình các vùngXem chi tiết →
Xem giá ngày bất kỳ
Lưu trữ điểm giá hằng ngày →

Bảng giá theo mặt hàng

Trượt ngang để xem từng mặt hàng · trung bình các vùng · 30 ngày gần nhất

Tiêu đen

4 vùng tiêu biểu

+0,2%

139.292VNĐ/kg

  • Bà Rịa-Vũng Tàu138.500+0,4%
  • Gia Lai138.000+0,4%
  • Bình Phước138.000+0,4%
  • Đắk Lắk140.0000,0%
Xem chi tiết Tiêu đen
💧

Cao su

2 vùng tiêu biểu

0,0%

9.230VNĐ/kg

  • Gia Lai · Mang Yang - Mủ Đông Tạp Loại 14590,0%
  • Bình Phước · Bình Long - Mủ Tạp DRC 60%18.0000,0%
Xem chi tiết Cao su

Sầu riêng

4 vùng tiêu biểu

-1,3%

46.567VNĐ/kg

  • Tây Ninh · Thái A70.000-6,7%
  • Đồng Nai · Sầu Thái loại C35.0000,0%
  • Đắk Lắk · Thái A75.0000,0%
  • Gia Lai · Thái A75.0000,0%
Xem chi tiết Sầu riêng

Điều nhân W320

3 vùng tiêu biểu

0,0%

277.500VNĐ/kg

  • Việt Nam · Điều nhân W240335.0000,0%
  • Việt Nam · Điều nhân W320275.0000,0%
  • Việt Nam · Điều nhân W450222.5000,0%
Xem chi tiết Điều nhân W320
Cà phê Robusta4
Cà phê Robusta
Đắk Lắk
96.000đồng/kg+0,2%+200đ
Cà phê Robusta
Lâm Đồng
95.300đồng/kg0,0%
Cà phê Robusta
Đắk Nông
96.000đồng/kg0,0%
Cà phê Robusta
Gia Lai
95.800đồng/kg0,0%
Tiêu đen6
Tiêu đen
Bà Rịa-Vũng Tàu
138.500đồng/kg+0,4%+500đ
Tiêu đen
Gia Lai
138.000đồng/kg+0,4%+500đ
Tiêu đen
Bình Phước
138.000đồng/kg+0,4%+500đ
Tiêu đen
Đắk Lắk
140.000đồng/kg0,0%
Tiêu đen
Đắk Nông
141.250đồng/kg+0,2%+300đ
Tiêu đen
Tây Nguyên
140.000đồng/kg0,0%
Sầu riêng15
Sầu riêng· Thái A
Tây Ninh
70.000đồng/kg-6,7%-4.700đ
Sầu riêng· Sầu Thái loại C
Đồng Nai
35.000đồng/kg0,0%
Sầu riêng· Thái A
Đắk Lắk
75.000đồng/kg0,0%
Sầu riêng· Thái A
Gia Lai
75.000đồng/kg0,0%
Sầu riêng· Thái B
Gia Lai
50.000đồng/kg0,0%
Sầu riêng· Ri6 A
Đồng Nai
38.500đồng/kg0,0%
Sầu riêng· Ri6 B
Đồng Nai
27.500đồng/kg0,0%
Sầu riêng· Ri6 C
Đồng Nai
17.500đồng/kg0,0%
Sầu riêng· Thái VIP A
Đồng Nai
70.000đồng/kg-6,7%-4.700đ
Sầu riêng· Thái VIP B
Đồng Nai
50.000đồng/kg0,0%
Sầu riêng· Thái A
Đồng Nai
70.000đồng/kg-6,7%-4.700đ
Sầu riêng· Thái B
Đồng Nai
50.000đồng/kg0,0%
Sầu riêng· Ri6 A
Miền Tây Nam Bộ
37.500đồng/kg0,0%
Sầu riêng· Ri6 B
Miền Tây Nam Bộ
20.000đồng/kg0,0%
Sầu riêng· Ri6 C
Miền Tây Nam Bộ
12.500đồng/kg0,0%
💧Cao su2
💧
Cao su· Mang Yang - Mủ Đông Tạp Loại 1
Gia Lai
459đồng/kg0,0%
💧
Cao su· Bình Long - Mủ Tạp DRC 60%
Bình Phước
18.000đồng/kg0,0%
🌾Lúa1
🌾
Lúa
Miền Tây Nam Bộ
6.450đồng/kg0,0%
Điều nhân W3203
Điều nhân W320· Điều nhân W240
Việt Nam
335.000đồng/kg0,0%
Điều nhân W320· Điều nhân W320
Việt Nam
275.000đồng/kg0,0%
Điều nhân W320· Điều nhân W450
Việt Nam
222.500đồng/kg0,0%
Tỷ giá ngoại hối10
🇭🇰
Tỷ giá ngoại hối· HKD/VND
Việt Nam
3.295,77VND0,0%
🇹🇭
Tỷ giá ngoại hối· THB/VND
Việt Nam
767,91VND0,0%
🇰🇷
Tỷ giá ngoại hối· KRW/VND
Việt Nam
17,27VND0,0%
🇸🇬
Tỷ giá ngoại hối· SGD/VND
Việt Nam
20.085,06VND0,0%
🇦🇺
Tỷ giá ngoại hối· AUD/VND
Việt Nam
18.125,2VND0,0%
🇨🇳
Tỷ giá ngoại hối· CNY/VND
Việt Nam
3.827,76VND0,0%
🇯🇵
Tỷ giá ngoại hối· JPY/VND
Việt Nam
156,11VND-0,3%-0đ
🇬🇧
Tỷ giá ngoại hối· GBP/VND
Việt Nam
34.594,4VND0,0%
🇪🇺
Tỷ giá ngoại hối· EUR/VND
Việt Nam
29.546,09VND0,0%
🇺🇸
Tỷ giá ngoại hối· USD/VND
Việt Nam
26.140VND0,0%
Vàng8
Vàng· Vàng BTMH
Việt Nam
142.050.000đồng/lượng+0,9%+1.221.600đ
Vàng· Vàng PNJ SJC Hà Nội
Việt Nam
140.100.000đồng/lượng+1,0%+1.443.000đ
Vàng· Vàng PNJ SJC TP.HCM
Việt Nam
140.100.000đồng/lượng+1,0%+1.443.000đ
Vàng· Vàng Phú Quý SJC
Việt Nam
141.000.000đồng/lượng+1,1%+1.536.900đ
Vàng· Vàng BTMC SJC
Việt Nam
141.000.000đồng/lượng+1,1%+1.536.900đ
Vàng· Vàng DOJI Sài Gòn
Việt Nam
141.000.000đồng/lượng+1,1%+1.536.900đ
Vàng· Vàng DOJI Hà Nội
Việt Nam
141.000.000đồng/lượng+1,1%+1.536.900đ
Vàng· Vàng SJC 1 lượng
Việt Nam
141.000.000đồng/lượng+1,1%+1.536.900đ

Hiển thị 49 / 49 mặt hàng

Dữ liệu chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng xác nhận với thương lái địa phương trước khi giao dịch.

Dữ liệu được kiểm chứng

Tổng hợp từ 9+ nguồn uy tín

Mỗi giá được so sánh chéo nhiều nguồn, lọc outlier bằng z-score và chấm điểm tin cậy 0-100% trước khi hiển thị. Cập nhật 6 lần/ngày.

Mặt hàng

49

Loại

8

Vùng

11

Tin cậy TB

83%

Bảng giá nông sản tổng hợp dùng để theo dõi gì?

Trang chủ là bảng tổng hợp nhanh cho nhiều nhóm giá trong ngày, gồm cà phê, tiêu, sầu riêng, cao su, lúa gạo và một số mặt hàng khác. Tab "Tất cả" giúp người dùng nhìn mặt bằng chung, còn từng tab riêng giúp lọc nhanh theo nhóm hàng đang quan tâm.

Với các mặt hàng có vùng giá rõ như cà phê, tiêu và lúa, người dùng nên đi tiếp sang trang tỉnh hoặc giống để xem chi tiết hơn. Các liên kết tra cứu nhanh bên dưới bảng giá được thiết kế để Google và người dùng đi thẳng tới các trang chuyên sâu.

Bảng giá tổng hợp không thay thế báo giá tại điểm mua bán. Giá thực tế còn phụ thuộc vào chất lượng hàng, quy cách, độ ẩm, thời điểm cân và chi phí vận chuyển. Vì vậy dữ liệu nên được dùng để theo dõi xu hướng và chuẩn bị trước khi thương lượng.

Với vàng, ngoại hối hoặc các giá quốc tế quy đổi, người dùng nên xem trang chuyên sâu tương ứng để đọc đúng đơn vị và nguồn tham khảo. Điều này giúp tránh so sánh nhầm giữa giá tại vườn, giá nhà máy, giá chợ và giá quốc tế.

Câu hỏi thường gặp

Giá nông sản Việt Nam hôm nay được cập nhật từ đâu?

Hệ thống tổng hợp giá từ nhiều nguồn tham khảo trong nước cho cà phê, tiêu, cao su, lúa, sầu riêng, điều và các nông sản khác. Vàng và tỷ giá ngoại hối được trình bày từ nguồn tài chính tham khảo như SJC và Vietcombank. Dữ liệu được cập nhật nhiều lần trong ngày.

Giá nông sản trên trang có chính xác không?

Mỗi giá được kiểm tra bằng hệ thống validator gồm so sánh nhiều nguồn, loại bỏ điểm bất thường và đối chiếu với dữ liệu lịch sử. Giá phù hợp để theo dõi xu hướng thị trường, nhưng vẫn nên xác nhận với thương lái, vựa hoặc ngân hàng trước khi giao dịch.

Trang web hỗ trợ những loại nông sản nào?

Trang chủ hiện hỗ trợ các nhóm chính gồm cà phê, tiêu, sầu riêng, cao su, lúa gạo và nông sản khác như điều, bơ, ớt, khoai lang, ngô. Ngoài ra có trang riêng cho vàng và tỷ giá ngoại hối.

Cách lọc giá theo tỉnh hoặc loại nông sản?

Người dùng có thể dùng các tab trên bảng giá để lọc theo nhóm hàng, chọn tỉnh trong bộ lọc vùng và sắp xếp theo giá hoặc biến động. Các trang chuyên sâu theo mặt hàng và vùng được liên kết ở mục tra cứu nhanh.