Tất cảCà phêTiêuSầu riêngCao suLúa gạoNông sản KhácVàng & Ngoại hốiCông cụTin tức
Trực tiếp · 16:28·11/06/2026

Giá nông sản Việt Nam hôm nay

Cập nhật 6 lần/ngày từ nhiều nguồn uy tín trong nước. Mỗi giá đều kiểm chứng qua hệ thống validator (cross-source + z-score) trước khi hiển thị.

49Mặt hàng
10Loại nông sản
10Tỉnh / Vùng
82%Độ tin cậy TB

Tâm điểm 30 ngày

Cà phê Robusta

-0,2%
85.300VNĐ/kg
30 ngày gần nhất · Trung bình các vùngXem chi tiết →

Giá nông sản nổi bật hôm nay

Cà phê Robusta4
Cà phê Robusta
Đắk Lắk
85.300đồng/kg-0,2%-200đ
Cà phê Robusta
Đắk Nông
85.400đồng/kg-0,2%-200đ
Cà phê Robusta
Gia Lai
85.300đồng/kg-0,2%-200đ
Cà phê Robusta
Lâm Đồng
84.800đồng/kg-0,2%-200đ
Tiêu đen6
Tiêu đen
Đắk Lắk
140.000đồng/kg0,0%
Tiêu đen
Bình Phước
138.000đồng/kg0,0%
Tiêu đen
Gia Lai
138.000đồng/kg0,0%
Tiêu đen
Bà Rịa-Vũng Tàu
139.000đồng/kg0,0%
Tiêu đen
Đắk Nông
140.000đồng/kg0,0%
Tiêu đen
Tây Nguyên
140.000đồng/kg0,0%
💧Cao su1
💧
Cao su· Mang Yang - Mủ Đông Tạp Loại 2
Gia Lai
404đồng/kg0,0%
🌾Lúa1
🌾
Lúa
Miền Tây Nam Bộ
5.750đồng/kg0,0%
🥑5
🥑
· Bơ 034
Tây Nguyên
45.000đồng/kg0,0%
🥑
· Bơ Booth
Tây Nguyên
50.000đồng/kg0,0%
🥑
· Bơ sáp
Tây Nguyên
40.000đồng/kg0,0%
🥑
· Bơ Hass
Tây Nguyên
60.000đồng/kg0,0%
🥑
· Bơ Pinkerton
Tây Nguyên
70.000đồng/kg0,0%
Điều nhân W3203
Điều nhân W320· Điều nhân W450
Việt Nam
222.500đồng/kg0,0%
Điều nhân W320· Điều nhân W320
Việt Nam
275.000đồng/kg0,0%
Điều nhân W320· Điều nhân W240
Việt Nam
335.000đồng/kg0,0%
Tỷ giá ngoại hối10
🇺🇸
Tỷ giá ngoại hối· USD/VND
Việt Nam
26.130VND+0,0%+0đ
🇭🇰
Tỷ giá ngoại hối· HKD/VND
Việt Nam
3.297,48VND-0,0%-0đ
🇹🇭
Tỷ giá ngoại hối· THB/VND
Việt Nam
783,03VND-0,0%-0đ
🇰🇷
Tỷ giá ngoại hối· KRW/VND
Việt Nam
16,62VND-0,4%-0đ
🇸🇬
Tỷ giá ngoại hối· SGD/VND
Việt Nam
20.112,45VND-0,1%-0đ
🇦🇺
Tỷ giá ngoại hối· AUD/VND
Việt Nam
18.154,15VND-0,4%-100đ
🇨🇳
Tỷ giá ngoại hối· CNY/VND
Việt Nam
3.826,21VND-0,0%-0đ
🇯🇵
Tỷ giá ngoại hối· JPY/VND
Việt Nam
159,95VND-0,1%-0đ
🇬🇧
Tỷ giá ngoại hối· GBP/VND
Việt Nam
34.635,76VND+0,1%+0đ
🇪🇺
Tỷ giá ngoại hối· EUR/VND
Việt Nam
29.891,56VND+0,1%+0đ
🍠Khoai lang5
🍠
Khoai lang· Khoai lang (Chợ Dân Sinh)
Hà Nội
16.000đồng/kg0,0%
🍠
Khoai lang· Khoai lang Vàng (Bình Điền)
Hà Nội
15.500đồng/kg0,0%
🍠
Khoai lang· Khoai lang Tím (Bình Điền)
Hà Nội
16.500đồng/kg0,0%
🍠
Khoai lang· Khoai lang Vàng (Long Biên)
Hà Nội
14.500đồng/kg0,0%
🍠
Khoai lang· Khoai lang Tím (Long Biên)
Hà Nội
15.500đồng/kg0,0%
🌶️Ớt6
🌶️
Ớt· Ớt hiểm đỏ
Việt Nam
40.000đồng/kg0,0%
🌶️
Ớt· Ớt hiểm xanh
Việt Nam
30.000đồng/kg0,0%
🌶️
Ớt· Ớt chuông xanh
Việt Nam
20.000đồng/kg0,0%
🌶️
Ớt· Ớt chuông vàng
Việt Nam
25.000đồng/kg0,0%
🌶️
Ớt· Ớt chuông đỏ
Việt Nam
30.000đồng/kg0,0%
🌶️
Ớt· Ớt sừng trâu
Việt Nam
32.500đồng/kg0,0%
Vàng8
Vàng· Vàng BTMC SJC
Việt Nam
134.900.000đồng/lượng-1,5%-2.010.000đ
Vàng· Vàng DOJI Sài Gòn
Việt Nam
134.650.000đồng/lượng-1,3%-1.710.100đ
Vàng· Vàng DOJI Hà Nội
Việt Nam
134.650.000đồng/lượng-1,3%-1.710.100đ
Vàng· Vàng Phú Quý SJC
Việt Nam
134.650.000đồng/lượng-1,7%-2.248.700đ
Vàng· Vàng BTMH
Việt Nam
134.450.000đồng/lượng-1,8%-2.406.700đ
Vàng· Vàng PNJ SJC Hà Nội
Việt Nam
134.900.000đồng/lượng-1,7%-2.306.800đ
Vàng· Vàng PNJ SJC TP.HCM
Việt Nam
134.900.000đồng/lượng-1,7%-2.306.800đ
Vàng· Vàng SJC 1 lượng
Việt Nam
134.650.000đồng/lượng-1,3%-1.710.100đ

Hiển thị 49 / 49 mặt hàng

Dữ liệu chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng xác nhận với thương lái địa phương trước khi giao dịch.

Dữ liệu được kiểm chứng

Tổng hợp từ 9+ nguồn uy tín

Mỗi giá được so sánh chéo nhiều nguồn, lọc outlier bằng z-score và chấm điểm tin cậy 0-100% trước khi hiển thị. Cập nhật 6 lần/ngày.

Mặt hàng

49

Loại

10

Vùng

10

Tin cậy TB

82%

Tra cứu nhanh giá nông sản theo tỉnh và giống

Bảng giá nông sản tổng hợp dùng để theo dõi gì?

Trang chủ là bảng tổng hợp nhanh cho nhiều nhóm giá trong ngày, gồm cà phê, tiêu, sầu riêng, cao su, lúa gạo và một số mặt hàng khác. Tab "Tất cả" giúp người dùng nhìn mặt bằng chung, còn từng tab riêng giúp lọc nhanh theo nhóm hàng đang quan tâm.

Với các mặt hàng có vùng giá rõ như cà phê, tiêu và lúa, người dùng nên đi tiếp sang trang tỉnh hoặc giống để xem chi tiết hơn. Các liên kết tra cứu nhanh bên dưới bảng giá được thiết kế để Google và người dùng đi thẳng tới các trang chuyên sâu.

Bảng giá tổng hợp không thay thế báo giá tại điểm mua bán. Giá thực tế còn phụ thuộc vào chất lượng hàng, quy cách, độ ẩm, thời điểm cân và chi phí vận chuyển. Vì vậy dữ liệu nên được dùng để theo dõi xu hướng và chuẩn bị trước khi thương lượng.

Với vàng, ngoại hối hoặc các giá quốc tế quy đổi, người dùng nên xem trang chuyên sâu tương ứng để đọc đúng đơn vị và nguồn tham khảo. Điều này giúp tránh so sánh nhầm giữa giá tại vườn, giá nhà máy, giá chợ và giá quốc tế.

Câu hỏi thường gặp

Giá nông sản Việt Nam hôm nay được cập nhật từ đâu?

Hệ thống tổng hợp giá từ nhiều nguồn tham khảo trong nước cho cà phê, tiêu, cao su, lúa, sầu riêng, điều và các nông sản khác. Vàng và tỷ giá ngoại hối được trình bày từ nguồn tài chính tham khảo như SJC và Vietcombank. Dữ liệu được cập nhật nhiều lần trong ngày.

Giá nông sản trên trang có chính xác không?

Mỗi giá được kiểm tra bằng hệ thống validator gồm so sánh nhiều nguồn, loại bỏ điểm bất thường và đối chiếu với dữ liệu lịch sử. Giá phù hợp để theo dõi xu hướng thị trường, nhưng vẫn nên xác nhận với thương lái, vựa hoặc ngân hàng trước khi giao dịch.

Trang web hỗ trợ những loại nông sản nào?

Trang chủ hiện hỗ trợ các nhóm chính gồm cà phê, tiêu, sầu riêng, cao su, lúa gạo và nông sản khác như điều, bơ, ớt, khoai lang, ngô. Ngoài ra có trang riêng cho vàng và tỷ giá ngoại hối.

Cách lọc giá theo tỉnh hoặc loại nông sản?

Người dùng có thể dùng các tab trên bảng giá để lọc theo nhóm hàng, chọn tỉnh trong bộ lọc vùng và sắp xếp theo giá hoặc biến động. Các trang chuyên sâu theo mặt hàng và vùng được liên kết ở mục tra cứu nhanh.