Tất cảCà phêTiêuSầu riêngCao suLúa gạoNông sản KhácVàng & Ngoại hốiCông cụTin tức
Trực tiếp · 15:02·15/09/2026

Giá nông sản Việt Nam hôm nay

Cập nhật 6 lần/ngày từ nhiều nguồn uy tín trong nước. Mỗi giá đều kiểm chứng qua hệ thống validator (cross-source + z-score) trước khi hiển thị.

49Mặt hàng
9Loại nông sản
10Tỉnh / Vùng
83%Độ tin cậy TB

Tâm điểm 30 ngày

Cà phê Robusta

+0,1%
95.350VNĐ/kg
30 ngày gần nhất · Trung bình các vùngXem chi tiết →
Xem giá ngày bất kỳ
Lưu trữ điểm giá hằng ngày →

Bảng giá theo mặt hàng

Trượt ngang để xem từng mặt hàng · trung bình các vùng · 30 ngày gần nhất

Cà phê Robusta

4 vùng tiêu biểu

+0,1%

95.250VNĐ/kg

  • Đắk Nông95.350+0,1%
  • Gia Lai95.300+0,1%
  • Lâm Đồng95.050+0,1%
  • Đắk Lắk95.300+0,1%
Xem chi tiết Cà phê Robusta

Tiêu đen

4 vùng tiêu biểu

0,0%

138.750VNĐ/kg

  • Bà Rịa-Vũng Tàu137.5000,0%
  • Đắk Lắk140.0000,0%
  • Gia Lai137.0000,0%
  • Bình Phước137.0000,0%
Xem chi tiết Tiêu đen
💧

Cao su

3 vùng tiêu biểu

0,0%

12.153VNĐ/kg

  • Gia Lai · Mang Yang - Mủ Đông Tạp Loại 14590,0%
  • Bình Phước · Bình Long - Mủ Tạp DRC 60%18.0000,0%
  • Bà Rịa-Vũng Tàu · Bà Rịa - Mủ Nguyên Liệu18.0000,0%
Xem chi tiết Cao su
Cà phê Robusta4
Cà phê Robusta
Đắk Nông
95.350đồng/kg+0,1%+100đ
Cà phê Robusta
Gia Lai
95.300đồng/kg+0,1%+100đ
Cà phê Robusta
Lâm Đồng
95.050đồng/kg+0,1%+100đ
Cà phê Robusta
Đắk Lắk
95.300đồng/kg+0,1%+100đ
Tiêu đen6
Tiêu đen
Bà Rịa-Vũng Tàu
137.500đồng/kg0,0%
Tiêu đen
Đắk Lắk
140.000đồng/kg0,0%
Tiêu đen
Gia Lai
137.000đồng/kg0,0%
Tiêu đen
Bình Phước
137.000đồng/kg0,0%
Tiêu đen
Đắk Nông
141.000đồng/kg0,0%
Tiêu đen
Tây Nguyên
140.000đồng/kg0,0%
💧Cao su3
💧
Cao su· Mang Yang - Mủ Đông Tạp Loại 1
Gia Lai
459đồng/kg0,0%
💧
Cao su· Bình Long - Mủ Tạp DRC 60%
Bình Phước
18.000đồng/kg0,0%
💧
Cao su· Bà Rịa - Mủ Nguyên Liệu
Bà Rịa-Vũng Tàu
18.000đồng/kg0,0%
🌾Lúa1
🌾
Lúa
Miền Tây Nam Bộ
6.100đồng/kg0,0%
🥑5
🥑
· Bơ Pinkerton
Tây Nguyên
45.000đồng/kg0,0%
🥑
· Bơ Hass
Tây Nguyên
55.000đồng/kg0,0%
🥑
· Bơ 034
Tây Nguyên
25.000đồng/kg0,0%
🥑
· Bơ Booth
Tây Nguyên
40.000đồng/kg0,0%
🥑
· Bơ sáp
Tây Nguyên
35.000đồng/kg0,0%
Tỷ giá ngoại hối10
🇹🇭
Tỷ giá ngoại hối· THB/VND
Việt Nam
766,96VND-0,3%-0đ
🇰🇷
Tỷ giá ngoại hối· KRW/VND
Việt Nam
18,51VND-0,9%-0đ
🇸🇬
Tỷ giá ngoại hối· SGD/VND
Việt Nam
20.123,46VND-0,1%-0đ
🇦🇺
Tỷ giá ngoại hối· AUD/VND
Việt Nam
18.253,56VND-0,2%-0đ
🇨🇳
Tỷ giá ngoại hối· CNY/VND
Việt Nam
3.814,68VND+0,2%+0đ
🇯🇵
Tỷ giá ngoại hối· JPY/VND
Việt Nam
163,98VND-0,2%-0đ
🇬🇧
Tỷ giá ngoại hối· GBP/VND
Việt Nam
34.515,7VND-0,1%-0đ
🇺🇸
Tỷ giá ngoại hối· USD/VND
Việt Nam
25.800VND+0,2%+100đ
🇪🇺
Tỷ giá ngoại hối· EUR/VND
Việt Nam
29.543,99VND-0,3%-100đ
🇭🇰
Tỷ giá ngoại hối· HKD/VND
Việt Nam
3.252,73VND+0,2%+0đ
🍠Khoai lang5
🍠
Khoai lang· Khoai lang (Chợ Dân Sinh)
Hà Nội
16.000đồng/kg0,0%
🍠
Khoai lang· Khoai lang Vàng (Bình Điền)
Hà Nội
15.500đồng/kg0,0%
🍠
Khoai lang· Khoai lang Tím (Bình Điền)
Hà Nội
16.500đồng/kg0,0%
🍠
Khoai lang· Khoai lang Vàng (Long Biên)
Hà Nội
14.500đồng/kg0,0%
🍠
Khoai lang· Khoai lang Tím (Long Biên)
Hà Nội
15.500đồng/kg0,0%
🌶️Ớt7
🌶️
Ớt· Ớt chuông xanh
Việt Nam
20.000đồng/kg0,0%
🌶️
Ớt· Ớt hiểm đỏ
Việt Nam
40.000đồng/kg0,0%
🌶️
Ớt· Ớt hiểm xanh
Việt Nam
32.500đồng/kg0,0%
🌶️
Ớt· Ớt chuông vàng
Việt Nam
25.000đồng/kg0,0%
🌶️
Ớt· Ớt chuông đỏ
Việt Nam
30.000đồng/kg0,0%
🌶️
Ớt· Ớt sừng trâu
Việt Nam
35.000đồng/kg0,0%
🌶️
Ớt· Ớt chỉ thiên
Việt Nam
30.000đồng/kg0,0%
Vàng8
Vàng· Vàng PNJ SJC Hà Nội
Việt Nam
143.875.000đồng/lượng-0,5%-647.400đ
Vàng· Vàng DOJI Hà Nội
Việt Nam
143.950.000đồng/lượng-0,4%-547.000đ
Vàng· Vàng DOJI Sài Gòn
Việt Nam
143.950.000đồng/lượng-0,4%-547.000đ
Vàng· Vàng BTMH
Việt Nam
144.650.000đồng/lượng-0,2%-245.900đ
Vàng· Vàng BTMC SJC
Việt Nam
143.950.000đồng/lượng-0,3%-359.900đ
Vàng· Vàng Phú Quý SJC
Việt Nam
143.950.000đồng/lượng-0,4%-547.000đ
Vàng· Vàng PNJ SJC TP.HCM
Việt Nam
143.875.000đồng/lượng-0,5%-647.400đ
Vàng· Vàng SJC 1 lượng
Việt Nam
143.950.000đồng/lượng-0,4%-547.000đ

Hiển thị 49 / 49 mặt hàng

Dữ liệu chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng xác nhận với thương lái địa phương trước khi giao dịch.

Dữ liệu được kiểm chứng

Tổng hợp từ 9+ nguồn uy tín

Mỗi giá được so sánh chéo nhiều nguồn, lọc outlier bằng z-score và chấm điểm tin cậy 0-100% trước khi hiển thị. Cập nhật 6 lần/ngày.

Mặt hàng

49

Loại

9

Vùng

10

Tin cậy TB

83%

Bảng giá nông sản tổng hợp dùng để theo dõi gì?

Trang chủ là bảng tổng hợp nhanh cho nhiều nhóm giá trong ngày, gồm cà phê, tiêu, sầu riêng, cao su, lúa gạo và một số mặt hàng khác. Tab "Tất cả" giúp người dùng nhìn mặt bằng chung, còn từng tab riêng giúp lọc nhanh theo nhóm hàng đang quan tâm.

Với các mặt hàng có vùng giá rõ như cà phê, tiêu và lúa, người dùng nên đi tiếp sang trang tỉnh hoặc giống để xem chi tiết hơn. Các liên kết tra cứu nhanh bên dưới bảng giá được thiết kế để Google và người dùng đi thẳng tới các trang chuyên sâu.

Bảng giá tổng hợp không thay thế báo giá tại điểm mua bán. Giá thực tế còn phụ thuộc vào chất lượng hàng, quy cách, độ ẩm, thời điểm cân và chi phí vận chuyển. Vì vậy dữ liệu nên được dùng để theo dõi xu hướng và chuẩn bị trước khi thương lượng.

Với vàng, ngoại hối hoặc các giá quốc tế quy đổi, người dùng nên xem trang chuyên sâu tương ứng để đọc đúng đơn vị và nguồn tham khảo. Điều này giúp tránh so sánh nhầm giữa giá tại vườn, giá nhà máy, giá chợ và giá quốc tế.

Câu hỏi thường gặp

Giá nông sản Việt Nam hôm nay được cập nhật từ đâu?

Hệ thống tổng hợp giá từ nhiều nguồn tham khảo trong nước cho cà phê, tiêu, cao su, lúa, sầu riêng, điều và các nông sản khác. Vàng và tỷ giá ngoại hối được trình bày từ nguồn tài chính tham khảo như SJC và Vietcombank. Dữ liệu được cập nhật nhiều lần trong ngày.

Giá nông sản trên trang có chính xác không?

Mỗi giá được kiểm tra bằng hệ thống validator gồm so sánh nhiều nguồn, loại bỏ điểm bất thường và đối chiếu với dữ liệu lịch sử. Giá phù hợp để theo dõi xu hướng thị trường, nhưng vẫn nên xác nhận với thương lái, vựa hoặc ngân hàng trước khi giao dịch.

Trang web hỗ trợ những loại nông sản nào?

Trang chủ hiện hỗ trợ các nhóm chính gồm cà phê, tiêu, sầu riêng, cao su, lúa gạo và nông sản khác như điều, bơ, ớt, khoai lang, ngô. Ngoài ra có trang riêng cho vàng và tỷ giá ngoại hối.

Cách lọc giá theo tỉnh hoặc loại nông sản?

Người dùng có thể dùng các tab trên bảng giá để lọc theo nhóm hàng, chọn tỉnh trong bộ lọc vùng và sắp xếp theo giá hoặc biến động. Các trang chuyên sâu theo mặt hàng và vùng được liên kết ở mục tra cứu nhanh.