Điểm Giá Nông Sản Ngày 21/07/2026
Điểm giá nông sản ngày 21/07/2026: hệ thống ghi nhận 74 mức giá đã kiểm định tại 12 tỉnh/khu vực cho 12 nhóm mặt hàng. Cà phê Robusta trung bình 98.375 đồng/kg, tăng 0.5% so với phiên trước. Tiêu đen trung bình 138.667 đồng/kg.
Ngày trướcNgày sau
Tăng mạnh nhất trong ngày
- Sầu riêng Ri6 B — Miền Tây Nam Bộ+11.1%
- Sầu riêng Thái B — Gia Lai+2.2%
- Sầu riêng Ri6 A — Miền Tây Nam Bộ+1.4%
Giảm mạnh nhất trong ngày
- Sầu riêng Musang King A — Miền Tây Nam Bộ-1.4%
Giá Cà phê Robusta ngày 21/07/2026
Xem giá Cà phê Robusta hôm nay →| Khu vực | Loại | Giá | So phiên trước |
|---|---|---|---|
| Đắk Nông | — | 98.500 VNĐ/kg | +0.5% |
| Gia Lai | — | 98.500 VNĐ/kg | +0.5% |
| Lâm Đồng | — | 98.000 VNĐ/kg | +0.5% |
| Đắk Lắk | — | 98.500 VNĐ/kg | +0.5% |
Giá Tiêu đen ngày 21/07/2026
Xem giá Tiêu đen hôm nay →| Khu vực | Loại | Giá | So phiên trước |
|---|---|---|---|
| Gia Lai | — | 137.000 VNĐ/kg | 0.0% |
| Đắk Lắk | — | 140.000 VNĐ/kg | 0.0% |
| Đắk Nông | — | 140.500 VNĐ/kg | 0.0% |
| Bình Phước | — | 137.000 VNĐ/kg | 0.0% |
| Bà Rịa-Vũng Tàu | — | 137.500 VNĐ/kg | 0.0% |
| Tây Nguyên | — | 140.000 VNĐ/kg | 0.0% |
Giá Sầu riêng ngày 21/07/2026
Xem giá Sầu riêng hôm nay →| Khu vực | Loại | Giá | So phiên trước |
|---|---|---|---|
| Miền Tây Nam Bộ | Musang King loại C | 37.500 VNĐ/kg | 0.0% |
| Tây Ninh | Thái A | 74.000 VNĐ/kg | 0.0% |
| Tây Ninh | Ri6 A | 38.500 VNĐ/kg | 0.0% |
| Miền Tây Nam Bộ | Ri6 B | 20.000 VNĐ/kg | +11.1% |
| Đắk Lắk | Thái A | 72.000 VNĐ/kg | +0.7% |
| Gia Lai | Thái A | 72.000 VNĐ/kg | +0.7% |
| Gia Lai | Thái B | 46.000 VNĐ/kg | +2.2% |
| Đồng Nai | Ri6 B | 27.500 VNĐ/kg | 0.0% |
| Đồng Nai | Ri6 C | 17.500 VNĐ/kg | 0.0% |
| Đồng Nai | Thái VIP A | 74.000 VNĐ/kg | 0.0% |
| Đồng Nai | Thái VIP B | 48.000 VNĐ/kg | 0.0% |
| Đồng Nai | Thái A | 74.000 VNĐ/kg | 0.0% |
| Đồng Nai | Ri6 A | 38.500 VNĐ/kg | 0.0% |
| Đồng Nai | Thái B | 48.000 VNĐ/kg | 0.0% |
| Đồng Nai | Sầu Thái loại C | 35.000 VNĐ/kg | 0.0% |
| Miền Tây Nam Bộ | Ri6 C | 12.500 VNĐ/kg | 0.0% |
| Miền Tây Nam Bộ | Thái A | 68.500 VNĐ/kg | 0.0% |
| Miền Tây Nam Bộ | Ri6 A | 37.500 VNĐ/kg | +1.4% |
| Miền Tây Nam Bộ | Thái B | 48.500 VNĐ/kg | 0.0% |
| Miền Tây Nam Bộ | Musang King A | 71.500 VNĐ/kg | -1.4% |
| Miền Tây Nam Bộ | Musang King B | 52.500 VNĐ/kg | 0.0% |
| Miền Tây Nam Bộ | Sầu Thái loại C | 28.500 VNĐ/kg | 0.0% |
Giá Cao su ngày 21/07/2026
Xem giá Cao su hôm nay →| Khu vực | Loại | Giá | So phiên trước |
|---|---|---|---|
| Gia Lai | Mang Yang - Mủ Đông Tạp Loại 1 | 459 VNĐ/kg | 0.0% |
| Bình Phước | Bình Long - Mủ Tạp DRC 60% | 18.000 VNĐ/kg | 0.0% |
Giá Lúa ngày 21/07/2026
Xem giá Lúa hôm nay →| Khu vực | Loại | Giá | So phiên trước |
|---|---|---|---|
| Miền Tây Nam Bộ | — | 6.450 VNĐ/kg | +0.8% |
Giá Vàng ngày 21/07/2026
Xem giá Vàng hôm nay →| Khu vực | Loại | Giá | So phiên trước |
|---|---|---|---|
| Việt Nam | Vàng PNJ SJC Hà Nội | 142.800.000 VNĐ/lượng | -1.1% |
| Việt Nam | Vàng PNJ SJC TP.HCM | 142.800.000 VNĐ/lượng | -1.1% |
| Việt Nam | Vàng Phú Quý SJC | 144.350.000 VNĐ/lượng | -0.7% |
| Việt Nam | Vàng BTMC SJC | 144.550.000 VNĐ/lượng | +0.1% |
| Việt Nam | Vàng DOJI Sài Gòn | 144.700.000 VNĐ/lượng | -0.6% |
| Việt Nam | Vàng DOJI Hà Nội | 144.700.000 VNĐ/lượng | -0.6% |
| Việt Nam | Vàng BTMH | 144.800.000 VNĐ/lượng | +0.6% |
| Việt Nam | Vàng SJC 1 lượng | 144.700.000 VNĐ/lượng | -0.5% |
Giá Tỷ giá ngoại hối ngày 21/07/2026
Xem giá Tỷ giá ngoại hối hôm nay →| Khu vực | Loại | Giá | So phiên trước |
|---|---|---|---|
| Việt Nam | KRW/VND | 17 VND | 0.0% |
| Việt Nam | SGD/VND | 20.050 VND | 0.0% |
| Việt Nam | AUD/VND | 18.137 VND | +0.1% |
| Việt Nam | CNY/VND | 3.828 VND | +0.0% |
| Việt Nam | JPY/VND | 158 VND | -0.1% |
| Việt Nam | GBP/VND | 34.796 VND | -0.1% |
| Việt Nam | EUR/VND | 29.571 VND | -0.1% |
| Việt Nam | USD/VND | 26.120 VND | 0.0% |
| Việt Nam | HKD/VND | 3.294 VND | 0.0% |
| Việt Nam | THB/VND | 766 VND | 0.0% |
Giá Điều nhân W320 ngày 21/07/2026
Xem giá Điều nhân W320 hôm nay →| Khu vực | Loại | Giá | So phiên trước |
|---|---|---|---|
| Việt Nam | Điều nhân W320 | 275.000 VNĐ/kg | 0.0% |
| Việt Nam | Điều nhân W450 | 222.500 VNĐ/kg | 0.0% |
| Việt Nam | Điều nhân W240 | 335.000 VNĐ/kg | 0.0% |
Giá Bơ ngày 21/07/2026
Xem giá Bơ hôm nay →| Khu vực | Loại | Giá | So phiên trước |
|---|---|---|---|
| Tây Nguyên | Bơ sáp | 40.000 VNĐ/kg | 0.0% |
| Tây Nguyên | Bơ Pinkerton | 70.000 VNĐ/kg | 0.0% |
| Tây Nguyên | Bơ Hass | 60.000 VNĐ/kg | 0.0% |
| Tây Nguyên | Bơ 034 | 45.000 VNĐ/kg | 0.0% |
| Tây Nguyên | Bơ Booth | 50.000 VNĐ/kg | 0.0% |
Giá Ớt ngày 21/07/2026
Xem giá Ớt hôm nay →| Khu vực | Loại | Giá | So phiên trước |
|---|---|---|---|
| Việt Nam | Ớt chuông xanh | 20.000 VNĐ/kg | 0.0% |
| Việt Nam | Ớt hiểm đỏ | 40.000 VNĐ/kg | 0.0% |
| Việt Nam | Ớt hiểm xanh | 30.000 VNĐ/kg | 0.0% |
| Việt Nam | Ớt chỉ thiên | 30.000 VNĐ/kg | 0.0% |
| Việt Nam | Ớt sừng trâu | 32.500 VNĐ/kg | 0.0% |
| Việt Nam | Ớt chuông đỏ | 30.000 VNĐ/kg | 0.0% |
| Việt Nam | Ớt chuông vàng | 25.000 VNĐ/kg | 0.0% |
Giá Khoai lang ngày 21/07/2026
Xem giá Khoai lang hôm nay →| Khu vực | Loại | Giá | So phiên trước |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | Khoai lang (Chợ Dân Sinh) | 16.000 VNĐ/kg | 0.0% |
| Hà Nội | Khoai lang Vàng (Bình Điền) | 15.500 VNĐ/kg | 0.0% |
| Hà Nội | Khoai lang Tím (Bình Điền) | 16.500 VNĐ/kg | 0.0% |
| Hà Nội | Khoai lang Vàng (Long Biên) | 14.500 VNĐ/kg | 0.0% |
| Hà Nội | Khoai lang Tím (Long Biên) | 15.500 VNĐ/kg | 0.0% |
Giá Ngô (Bắp) ngày 21/07/2026
Xem giá Ngô (Bắp) hôm nay →| Khu vực | Loại | Giá | So phiên trước |
|---|---|---|---|
| Việt Nam | Ngô hạt | 4.600 VNĐ/kg | 0.0% |
Xem giá cập nhật trực tiếp
Số liệu trong bài là ảnh chụp tại thời điểm viết. Giá mới nhất luôn nằm ở các trang dưới đây.
Giá cà phê hôm nayRobusta theo 10 tỉnh, cập nhật 6 lần/ngàyGiá tiêu hôm nayTiêu đen, tiêu trắng theo từng tỉnhGiá lúa hôm nayOM5451, Đài Thơm 8, IR50404 tại ĐBSCLGiá cao su hôm nayMủ nước, mủ tạp tại các nhà máyGiá sầu riêng hôm nayRi6, Thái, Musang King theo vùngĐiểm giá nông sản hằng ngàyBản tin giá chốt từng ngày
Số liệu tổng hợp và kiểm định chéo từ nhiều nguồn uy tín trong nước. Dữ liệu chỉ mang tính tham khảo — vui lòng xác nhận với thương lái địa phương trước khi giao dịch. Xem phương pháp tổng hợp giá.