Tất cảCà phêTiêuSầu riêngCao suLúa gạoNông sản KhácVàng & Ngoại hốiCông cụTin tức

Điểm Giá Nông Sản Ngày 18/09/2026

Điểm giá nông sản ngày 18/09/2026: hệ thống ghi nhận 49 mức giá đã kiểm định tại 10 tỉnh/khu vực cho 10 nhóm mặt hàng. Cà phê Robusta trung bình 93.788 đồng/kg, giảm 0.3% so với phiên trước. Tiêu đen trung bình 138.417 đồng/kg.

Tăng mạnh nhất trong ngày

  • Cà phê Robusta — Lâm Đồng-0.3%
  • Cà phê Robusta — Đắk Lắk-0.3%
  • Cà phê Robusta — Đắk Nông-0.3%

Giảm mạnh nhất trong ngày

  • Ớt Ớt hiểm xanh — Việt Nam-15.4%
  • Ớt Ớt sừng trâu — Việt Nam-5.7%
  • Ớt Ớt chuông xanh — Việt Nam-5.0%

Giá Cà phê Robusta ngày 18/09/2026

Xem giá Cà phê Robusta hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Đắk Lắk—93.900 VNĐ/kg-0.3%
Đắk Nông—94.100 VNĐ/kg-0.3%
Gia Lai—93.900 VNĐ/kg-0.3%
Lâm Đồng—93.250 VNĐ/kg-0.3%

Giá Tiêu đen ngày 18/09/2026

Xem giá Tiêu đen hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Đắk Lắk—139.000 VNĐ/kg0.0%
Đắk Nông—141.000 VNĐ/kg0.0%
Gia Lai—137.000 VNĐ/kg0.0%
Bình Phước—137.000 VNĐ/kg0.0%
Bà Rịa-Vũng Tàu—137.500 VNĐ/kg0.0%
Tây Nguyên—139.000 VNĐ/kg0.0%

Giá Cao su ngày 18/09/2026

Xem giá Cao su hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Gia LaiMang Yang - Mủ Đông Tạp Loại 1459 VNĐ/kg0.0%
Bình PhướcBình Long - Mủ Tạp DRC 60%18.000 VNĐ/kg—

Giá Lúa ngày 18/09/2026

Xem giá Lúa hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Miền Tây Nam Bộ—6.100 VNĐ/kg0.0%

Giá Vàng ngày 18/09/2026

Xem giá Vàng hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Việt NamVàng PNJ SJC Hà Nội145.500.000 VNĐ/lượng+0.8%
Việt NamVàng DOJI Hà Nội145.500.000 VNĐ/lượng+0.8%
Việt NamVàng DOJI Sài Gòn145.500.000 VNĐ/lượng+0.8%
Việt NamVàng BTMH145.800.000 VNĐ/lượng+0.7%
Việt NamVàng BTMC SJC145.400.000 VNĐ/lượng+0.8%
Việt NamVàng Phú Quý SJC145.500.000 VNĐ/lượng+0.8%
Việt NamVàng PNJ SJC TP.HCM145.500.000 VNĐ/lượng+0.8%
Việt NamVàng SJC 1 lượng145.800.000 VNĐ/lượng+1.1%

Giá Tỷ giá ngoại hối ngày 18/09/2026

Xem giá Tỷ giá ngoại hối hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Việt NamEUR/VND29.384 VND+0.2%
Việt NamGBP/VND34.228 VND-0.0%
Việt NamJPY/VND162 VND-1.1%
Việt NamCNY/VND3.819 VND+0.1%
Việt NamAUD/VND18.218 VND+0.2%
Việt NamSGD/VND20.048 VND+0.1%
Việt NamKRW/VND18 VND-0.1%
Việt NamTHB/VND765 VND+0.2%
Việt NamHKD/VND3.255 VND+0.1%
Việt NamUSD/VND25.825 VND+0.1%

Giá Bơ ngày 18/09/2026

Xem giá Bơ hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Tây NguyênBơ Booth40.000 VNĐ/kg0.0%
Tây NguyênBơ Hass55.000 VNĐ/kg0.0%
Tây NguyênBơ Pinkerton45.000 VNĐ/kg0.0%
Tây NguyênBơ 03424.000 VNĐ/kg-4.0%
Tây NguyênBơ sáp35.000 VNĐ/kg0.0%

Giá Khoai lang ngày 18/09/2026

Xem giá Khoai lang hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Hà NộiKhoai lang Tím (Long Biên)15.500 VNĐ/kg0.0%
Hà NộiKhoai lang Vàng (Long Biên)14.500 VNĐ/kg0.0%
Hà NộiKhoai lang Tím (Bình Điền)16.500 VNĐ/kg0.0%
Hà NộiKhoai lang Vàng (Bình Điền)15.500 VNĐ/kg0.0%
Hà NộiKhoai lang (Chợ Dân Sinh)16.000 VNĐ/kg0.0%

Giá Ớt ngày 18/09/2026

Xem giá Ớt hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Việt NamỚt hiểm xanh27.500 VNĐ/kg-15.4%
Việt NamỚt hiểm đỏ40.000 VNĐ/kg0.0%
Việt NamỚt chuông xanh19.000 VNĐ/kg-5.0%
Việt NamỚt chuông vàng24.000 VNĐ/kg-4.0%
Việt NamỚt chuông đỏ29.000 VNĐ/kg-3.3%
Việt NamỚt sừng trâu33.000 VNĐ/kg-5.7%
Việt NamỚt chỉ thiên30.000 VNĐ/kg0.0%

Giá Ngô (Bắp) ngày 18/09/2026

Xem giá Ngô (Bắp) hôm nay →
Khu vựcLoạiGiáSo phiên trước
Việt NamNgô hạt4.600 VNĐ/kg0.0%

Xem giá cập nhật trực tiếp

Số liệu trong bài là ảnh chụp tại thời điểm viết. Giá mới nhất luôn nằm ở các trang dưới đây.

Số liệu tổng hợp và kiểm định chéo từ nhiều nguồn uy tín trong nước. Dữ liệu chỉ mang tính tham khảo — vui lòng xác nhận với thương lái địa phương trước khi giao dịch. Xem phương pháp tổng hợp giá.